Dịch

swamp

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đầm lầydanh từAn area of wet (water-saturated), spongy (soft) land, often with trees, generally a rich ecosystem for certain plants and animals but ill-suited for many agricultural purposes. (A type of wetland. Compare marsh, bog, fen.)
  2. Vũng lầy, bãi lầydanh từA place or situation that is foul or where progress is difficult.
  3. Giới quan chức tha hóa, bùn lầy chính trịdanh từThe alleged corruption, cronyism, inefficiency, and entrenched interests in the federal government, especially in Washington, DC.
  4. Tràn ngập nước, làm ngập, nhấn chìmđộng từTo drench or fill with water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swampNguyên thể (infinitive)
  2. swampsSố nhiều (plural)
  3. swampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swamp sb/sth with sthlàm ai/cái gì ngập trong cái gìThe department was swamped with job applications.Bộ phận này bị ngập trong các đơn xin việc.
  • swamp sb/sthlàm ai/cái gì quá tảiIn summer visitors swamp the island.Vào mùa hè, khách du lịch làm hòn đảo quá tải.
  • swamp sthlàm ngập cái gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm quá tải
  1. Làm quá tải, làm ngập đầu, áp đảoTo overwhelm; to make too busy, or overrun the capacity of.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswam“swamp, muddy pool, bog, marsh”
  2. từ tiếng Anh cổswamm“mushroom, fungus, sponge”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swamm

Ví dụ

  • . , , .Những đầm lầy mênh mông ở Nam Ontario là cơn ác mộng kinh hoàng đối với các đội công nhân xây dựng. Vừa hiểm trở vừa dường như không đáy, những đầm lầy này đã nuốt chửng hàng nghìn tấn gỗ và xà bần, nhưng vẫn không tạo được một nền đất vững chắc nào để đặt đường ray.
  • .Chiếc thuyền bị nước tràn ngập trong cơn bão.
  • . Spitzer’s […] .Thất bại của đối thủ Đảng Dân chủ trước ông Spitzer đã khép lại một mùa bầu cử sơ bộ mà trong đó Hillary Rodham Clinton đã đánh bại áp đảo một đối thủ phản chiến để giành lại đề cử vào Thượng viện.

AI