Nghĩa chính
- Đầm lầy nước mặndanh từA marsh of saline water, found in the intertidal zone between land and sea, characterized by halophytic plants such as grasses and sedges adapted to periodic flooding with salt water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salt marshDạng gốc (base form)
- salt marshesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salt marsh haydanh từ | danh từ | Cỏ dây Saltmeadow (Spartina patens), một loài cỏ dây có nguồn gốc từ bờ biển Đại Tây Dương của châu Mỹ, từ Newfoundland về phía nam đến Caribe và đông bắc Mexico |
| salt marsh mothdanh từ | danh từ | Estigmene acrea, một loài bướm hổ Bắc Mỹ khá phổ biến có cánh màu trắng với các chấm đen |
| salt marsh elderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với groundselbush |
| salt-marsh caterpillardanh từ | danh từ | Ấu trùng có lông của loài bướm đêm arctiid |
| salt-marsh terrapindanh từ | danh từ | Cá lưng kim cương (Malacoclemmys palustris) |
| salt-marsh hen | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , "" ... , [...].