Dịch

moss

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɒs/US/mɔs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various small, green, seedless plants growing on the ground or on the surfaces of trees, stones, etc.; now specifically, a plant of the phylum Bryophyta (formerly division Musci).
  2. Loài rêudanh từđếm được (countable)A kind or species of such plants.
  3. Loài dạng rêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any alga, lichen, bryophyte, or other plant of seemingly simple structure.
  4. Mọc rêu, phủ đầy rêuđộng từnội động từ (intransitive)To become covered with moss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mossNguyên thể (infinitive)
  2. mossesSố nhiều (plural)
  3. mossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mossingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Đầm lầy than bùn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đầm lầy than bùn, đầm lầyA bog; a fen.

Ví dụ

  • , , .Một ý kiến khác bảo bạn nên gồng cơ thể, nhìn lên không trung và nghĩ về những mảng rêu mát rượi.
  • những vùng đầm lầy ở biên giới Scotland
  • , !Anh bạn, pha bắt bóng trên đầu đó đỉnh thật sự!

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimos
  2. từ tiếng Anh cổmos“bog, marsh, moss”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mos

Cùng gốc (doublet)mousse

AI