Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various small, green, seedless plants growing on the ground or on the surfaces of trees, stones, etc.; now specifically, a plant of the phylum Bryophyta (formerly division Musci).
- Loài rêudanh từđếm được (countable)A kind or species of such plants.
- Loài dạng rêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any alga, lichen, bryophyte, or other plant of seemingly simple structure.
- Mọc rêu, phủ đầy rêuđộng từnội động từ (intransitive)To become covered with moss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Đầm lầy than bùn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đầm lầy than bùn, đầm lầyA bog; a fen.
Ví dụ
- , , .Một ý kiến khác bảo bạn nên gồng cơ thể, nhìn lên không trung và nghĩ về những mảng rêu mát rượi.
- những vùng đầm lầy ở biên giới Scotland
- , !Anh bạn, pha bắt bóng trên đầu đó đỉnh thật sự!
Họ từ (word family)
cùng gốc mossNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimos
- từ tiếng Anh cổmos“bog, marsh, moss”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mos
Cùng gốc (doublet)mousse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha