Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh moussedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An airy pudding served chilled, particularly chocolate mousse.
- Món mousse mặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A savory dish, of meat or seafood, containing gelatin.
- Keo bọt tạo kiểu tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A styling cream used for hair.
- Vuốt keo bọtđộng từngoại động từ (transitive)To apply mousse (styling cream).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mousseline de lainedanh từ | danh từ | Loại vải len không dệt được sản xuất với nhiều màu sắc và hoa văn khác nhau |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhũ tương dầu nước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stable emulsion of water and oil that is created by wave action churning the water where an oil spill occurs.
Ví dụ
- , .Anh ấy chải ngược tóc ra sau bằng keo bọt, nhưng phần tóc vểnh vẫn dựng đứng lên.
- , , , , .Khi dạt vào bờ ở Prince William Sound, dầu thô xuất hiện dưới dạng các cục dính, các khối hắc ín, và cái gọi là nhũ tương, dầu thô bị đánh thành bọt bởi tác động của sóng biển.
- .Anh ấy vuốt keo bọt cho tóc vào buổi sáng và gội sạch vào ban đêm.
Họ từ (word family)
cùng gốc mousseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmousse“foam, froth”
- từ tiếng Pháp cổmosse“moss”
- từ tiếng Hà Lan cổ*mosa“moss”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha