musgo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmusɡo/nguồn
Nghĩa chính
- Rêudanh từmoss
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musgoDạng gốc (base form)
- musgosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc musgoVí dụ
- " " ."Hòn đá lăn không bám rêu" là một câu ngạn ngữ.
- .Con kỳ giông đã thoát được và biến mất vào lớp rêu dày trên đá.
- .Con kỳ giông trốn vào đám rêu.