Nghĩa chính
- Có rêu, phủ đầy rêutính từCovered in or overgrown with moss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mossy celldanh từ | danh từ | Loại tế bào kích thích ở rốn của hồi răng trong não, được cho là đóng vai trò chuẩn bị trong việc truy xuất dữ liệu |
| Mossy Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Eurobodalla, phía đông nam New South Wales, Australia |
| mossy saxifragedanh từ | danh từ | Saxifraga bryoides, một loài saxifrage được tìm thấy ở vùng lãnh nguyên Bắc Cực và trên các dãy núi ở châu Âu ở độ cao lớn |
| mossy stonecropdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goldmoss stonecrop |
| Vietnamese mossy frogdanh từ | danh từ | Theloderma corticale, một loài ếch bản địa của Đông Nam Á |
| mossy-back | Chưa có nghĩa | |
| mossy-backed | Chưa có nghĩa | |
| mossy crêpe | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- / Half-hidden ! / —, / !Một bông hoa violet bên hòn đá phủ rêu nửa khuất tầm mắt; — đẹp đẽ như một ngôi sao duy nhất đang tỏa sáng trên bầu trời!
- .Anh ấy ngồi trên một gốc cây phủ đầy rêu.
- .Con rết bò nhanh qua những viên đá phủ rêu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mossyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha