Dịch

mossy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈmɒsi/US/ˈmɔsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có rêu, phủ đầy rêutính từCovered in or overgrown with moss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mossyDạng gốc (base form)
  2. mossysSố nhiều (plural)
  3. mossiesSố nhiều (plural)
  4. mossierSo sánh hơn (comparative)
  5. mossiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mossy celldanh từLoại tế bào kích thích ở rốn của hồi răng trong não, được cho là đóng vai trò chuẩn bị trong việc truy xuất dữ liệu
Mossy Pointdanh từ riêngThị trấn thuộc khu vực hội đồng Eurobodalla, phía đông nam New South Wales, Australia
mossy saxifragedanh từSaxifraga bryoides, một loài saxifrage được tìm thấy ở vùng lãnh nguyên Bắc Cực và trên các dãy núi ở châu Âu ở độ cao lớn
mossy stonecropdanh từĐồng nghĩa với goldmoss stonecrop
Vietnamese mossy frogdanh từTheloderma corticale, một loài ếch bản địa của Đông Nam Á
mossy-backChưa có nghĩa
mossy-backedChưa có nghĩa
mossy crêpeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • / Half-hidden ! / —, / !Một bông hoa violet bên hòn đá phủ rêu nửa khuất tầm mắt; — đẹp đẽ như một ngôi sao duy nhất đang tỏa sáng trên bầu trời!
  • .Anh ấy ngồi trên một gốc cây phủ đầy rêu.
  • .Con rết bò nhanh qua những viên đá phủ rêu.

AI