Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người có quan điểm lỗi thời; do đó, một người rất bảo thủ hoặc phản động; một con rêudanh từA person with old-fashioned views; hence, one who is very conservative or reactionary; a mossback.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mossybackDạng gốc (base form)
- mossybacksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mossy-backed | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Từ đồng nghĩa của rêu ("một người ẩn náu để trốn tránh sự bắt buộc (đặc biệt là của Quân đội Liên bang miền Nam) trong Nội chiến Hoa Kỳ (1861–1865)")
- Synonym of mossback (“a person who stayed hidden to evade conscription (especially by the Confederate States Army) during the American Civil War (1861–1865)”).