Dịch

mossyback

danh từ (noun)
UK/ˈmɒsibæk/US/ˈmɔsiˌbæk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người có quan điểm lỗi thời; do đó, một người rất bảo thủ hoặc phản động; một con rêudanh từA person with old-fashioned views; hence, one who is very conservative or reactionary; a mossback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mossybackDạng gốc (base form)
  2. mossybacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mossy-backedChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Từ đồng nghĩa của rêu ("một người ẩn náu để trốn tránh sự bắt buộc (đặc biệt là của Quân đội Liên bang miền Nam) trong Nội chiến Hoa Kỳ (1861–1865)")
  1. Synonym of mossback (“a person who stayed hidden to evade conscription (especially by the Confederate States Army) during the American Civil War (1861–1865)”).

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc mossyback

Nguồn gốc (etymology)

AI