lama
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlama/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhớt, bùndanh từslime, mud
- Cát mịndanh từfine sand
- Rêudanh từmoss
- Dạng biến đổi của lamerđộng từinflection of lamer:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lamaDạng gốc (base form)
- lamasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lama de la piel | Bùn da | |
| lama de lodo | Bùn lầy | |
| lama espesa | Bùn đặc | |
| lama pegajosa | Bùn dính | |
| dalái lamadanh từ | danh từ | Đức Đạt Lai Lạt Ma |
| Dalai Lamadanh từ | danh từ | Đức Đạt Lai Lạt Ma (người đứng đầu Phật giáo Tây Tạng) |
| Panchen Lamadanh từ | danh từ | Ban-thiền Lạt-ma |
| lama tóxica | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Lạt ma
- lama (master of Tibetan Buddhism)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rêu
Họ từ (word family)
cùng gốc lamaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chó đã bị thiến và được đeo vòng cổ Isabel để không liếm vết thương và không gỡ chỉ.
- Dalai .Đạt-lại-lạt-ma khuyên nên thực hành lòng từ bi.
- ¡ !Đừng để nó liếm bạn!