Dịch

lama

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlama/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhớt, bùndanh từslime, mud
  2. Cát mịndanh từfine sand
  3. Rêudanh từmoss
  4. Dạng biến đổi của lamerđộng từinflection of lamer:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamaDạng gốc (base form)
  2. lamasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lama de la pielBùn da
lama de lodoBùn lầy
lama espesaBùn đặc
lama pegajosaBùn dính
dalái lamadanh từĐức Đạt Lai Lạt Ma
Dalai Lamadanh từĐức Đạt Lai Lạt Ma (người đứng đầu Phật giáo Tây Tạng)
Panchen Lamadanh từBan-thiền Lạt-ma
lama tóxicaChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Lạt ma
  1. lama (master of Tibetan Buddhism)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rêu

Ví dụ

  • .Chó đã bị thiến và được đeo vòng cổ Isabel để không liếm vết thương và không gỡ chỉ.
  • Dalai .Đạt-lại-lạt-ma khuyên nên thực hành lòng từ bi.
  • ¡ !Đừng để nó liếm bạn!

AI