Dịch

lamero

giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/laˈmeɾo/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống thu hoạch nướcdanh từa water harvesting system
  2. Người chịu trách nhiệm đặt thuốc nổdanh từperson in charge of placing the dynamite
  3. Người nhạt nhẽodanh từlamer
  4. Liên quan đến lamerstính từrelated to lamers

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lameroDạng gốc (base form)
  2. lamerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lamerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lameraGiống cái (feminine)

AI