lamer
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người thiếu sự trưởng thành, kỹ năng xã hội, năng lực kỹ thuật hoặc trí thông minhdanh từA person lacking in maturity, social skills, technical competence or intelligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lamerDạng gốc (base form)
- lamersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- ; ; , , ; , , , over-underworld.