Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lạt-madanh từA master of Tibetan Buddhism.
- Dạng khác của llamadanh từAlternative form of llama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lamaDạng gốc (base form)
- lamasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dalai lamadanh từ | danh từ | Đạt-lại Lạt-ma |
| panchen lamadanh từ | danh từ | Ban-thiền Lạt-ma |
| Grand Lamadanh từ | danh từ | Đalai lama |
| Great Lamadanh từ | danh từ | Đức Đạt Lai Lạt Ma |
| Tashi Lamadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Panchen Lama |
| Bogodo Lamadanh từ | danh từ | Thống đốc tỉnh ở Tây Tạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vải kim tuyến
- Vải kim tuyến, vải lamélamé (fabric with silver or gold threads woven in)
Ví dụ
- .Đạt-lai Lạt-ma khuyên răn việc thực hành lòng từ bi.
- : " . ."Giáo hoàng Phanxicô nghe có vẻ hơi giống Đạt-lai Lạt-ma khi ngài nói: “Tôi đã đi đến kết luận rằng một người có phải là tín đồ tôn giáo hay không không quan trọng lắm. Điều quan trọng hơn nhiều là họ phải là một con người tử tế.
- .Tom muốn gặp Đạt-lai Lạt-ma trước khi chết.
Họ từ (word family)
cùng gốc lamaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Tạngབླ་མ
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhalama“lamé”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha