Dịch

lama

B2danh từ (noun)
US/ˈlɑmə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lạt-madanh từA master of Tibetan Buddhism.
  2. Dạng khác của llamadanh từAlternative form of llama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamaDạng gốc (base form)
  2. lamasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dalai lamadanh từĐạt-lại Lạt-ma
panchen lamadanh từBan-thiền Lạt-ma
Grand Lamadanh từĐalai lama
Great Lamadanh từĐức Đạt Lai Lạt Ma
Tashi Lamadanh từĐồng nghĩa với Panchen Lama
Bogodo Lamadanh từThống đốc tỉnh ở Tây Tạng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vải kim tuyến
  1. Vải kim tuyến, vải lamélamé (fabric with silver or gold threads woven in)

Ví dụ

  • .Đạt-lai Lạt-ma khuyên răn việc thực hành lòng từ bi.
  • : " . ."Giáo hoàng Phanxicô nghe có vẻ hơi giống Đạt-lai Lạt-ma khi ngài nói: “Tôi đã đi đến kết luận rằng một người có phải là tín đồ tôn giáo hay không không quan trọng lắm. Điều quan trọng hơn nhiều là họ phải là một con người tử tế.
  • .Tom muốn gặp Đạt-lai Lạt-ma trước khi chết.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Tạngབླ་མ
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhalama“lamé”

AI