Panchen Lama
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ban-thiền Lạt-madanh từThe second-highest-ranking lama of the Gelug sect of Tibetan Buddhism, after the Dalai Lama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Panchen LamaDạng gốc (base form)
- Panchen LamasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Tạngཔན་ཆེན་བླ་མpan chen bla ma