Dịch

swale

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vùng đất thấp ẩm ướt hoặc đầm lầydanh từA low tract of moist or marshy land.
  2. Máng dài hẹp và nông giữa các rặng núi trên bãi biển, chạy song song với bờ biểndanh từA long narrow and shallow trough between ridges on a beach, running parallel to the coastline.
  3. Vùng trũng nông giống như cái máng được tạo ra để vận chuyển nước khi có mưa bão hoặc tuyết tan; một mương thoát nướcdanh từA shallow troughlike depression created to carry water during rainstorms or snow melts; a drainage ditch.
  4. Bioswale, một cái máng nông được đào vào đất theo đường đồng mức (theo chiều ngang không có độ dốc), mục đích là để nước có thời gian thấm vào đấtdanh từBioswale, a shallow trough dug into the land on contour (horizontally with no slope), whose purpose is to allow water time to percolate into the soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swaleDạng gốc (base form)
  2. swalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Myton-on-Swaledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE4366)
Morton-on-Swaledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Hambleton, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE3292)
Skipton-on-Swaledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Hambleton, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE3679)
Brompton-on-Swaledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref SE2199)
Ellerton-on-Swaledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref SE2597)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vùng trũng nông
  1. Vùng trũng nông, thường có cỏ, dốc xuống từ đồng cỏ vùng đồng bằng hoặc đỉnh núi có thảm thực vật bằng phẳngA shallow, usually grassy depression sloping downward from a plains upland meadow or level vegetated ridgetop.

Họ từ (word family)

cùng gốc swale

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswale“a shady place, a shadow”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , , .
  • . , .

AI