Dịch

swampland

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng đất trũng thường xuyên bị ngập lụt; đặc biệt là vùng đất khô hơn đầm lầy hoặc đầm lầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Low-lying land that is regularly flooded; especially such land that is drier than a bog or a marsh.
  2. Tập hợp các lý thuyết vật lý năng lượng thấp hiệu quả không tương thích với lực hấp dẫn lượng tửdanh từđếm được (countable)The set of effective low-energy physical theories that are not compatible with quantum gravity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swamplandDạng gốc (base form)
  2. swamplandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

swamplands lashtaildanh từRồng nước phương bắc

Ví dụ

  • , .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI