swampland
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng đất trũng thường xuyên bị ngập lụt; đặc biệt là vùng đất khô hơn đầm lầy hoặc đầm lầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Low-lying land that is regularly flooded; especially such land that is drier than a bog or a marsh.
- Tập hợp các lý thuyết vật lý năng lượng thấp hiệu quả không tương thích với lực hấp dẫn lượng tửdanh từđếm được (countable)The set of effective low-energy physical theories that are not compatible with quantum gravity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swamplandDạng gốc (base form)
- swamplandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swamplands lashtaildanh từ | danh từ | Rồng nước phương bắc |
Ví dụ
- , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc swamplandNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha