swamphen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài chim thuộc chi Porphyrio thuộc họ Rallidaedanh từAny of several species of bird in the genus Porphyrio of the family Rallidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swamphenDạng gốc (base form)
- swamphensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purple swamphendanh từ | danh từ | Trích, xít |
| Australasian swamphendanh từ | danh từ | Loài đầm lầy, Porphyrio melanotus, có ở các đảo Australia, New Zealand, New Guinea và Thái Bình Dương |
| Réunion swamphen | Chưa có nghĩa | |
| Porphyrio porphyrio | Chưa có nghĩa | |
| Marquesan swamphen | Chưa có nghĩa | |
| African swamphen | Chưa có nghĩa | |
| Philippine swamphen | Chưa có nghĩa | |
| Porphyrio albus | Chưa có nghĩa |