Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Gà máidanh từA female chicken (Gallus gallus), especially a sexually mature one kept for her eggs.
- Chim máidanh từA female of other bird species, particularly a sexually mature female fowl.
- Con cái, cá cáidanh từA female fish (especially a salmon or trout) or crustacean.
- Lăng xăng chăm nom, bảo bọc thái quáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Synonym of mother-hen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đàn bà
- Đàn bà, phụ nữA woman.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- tomtrái nghĩađối lập, là gà tây cái
Họ từ (word family)
cùng gốc henNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihen
- từ tiếng Anh cổhenn“hen”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hannju
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạihenne
- từ tiếng Anh cổheonan
- từ tiếng German nguyên thủy*hina
Ví dụ
- , , 11 – 2011.Tại Tain, phía bắc Inverness, các nhân viên đã phát hiện 11 con trống và ít nhất bảy con mái – con số cao nhất ở đó kể từ năm 2011.
- , . ; .Hen, một người phụ nữ. Một câu lạc bộ nam và nữ; một câu lạc bộ gồm cả đàn ông và phụ nữ.
- , " , !"Có lần ông ấy nổi giận: "Nếu có ai bị quản thúc quá mức thì chính là tôi!