Dịch

hen

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/hɛn/US/hɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Gà máidanh từA female chicken (Gallus gallus), especially a sexually mature one kept for her eggs.
  2. Chim máidanh từA female of other bird species, particularly a sexually mature female fowl.
  3. Con cái, cá cáidanh từA female fish (especially a salmon or trout) or crustacean.
  4. Lăng xăng chăm nom, bảo bọc thái quáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Synonym of mother-hen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. henNguyên thể (infinitive)
  2. hensSố nhiều (plural)
  3. hennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. henningPhân từ I (present participle)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đàn bà
  1. Đàn bà, phụ nữA woman.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihen
  2. từ tiếng Anh cổhenn“hen”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hannju
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihenne
  2. từ tiếng Anh cổheonan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hina

Ví dụ

  • , , 11 – 2011.Tại Tain, phía bắc Inverness, các nhân viên đã phát hiện 11 con trống và ít nhất bảy con mái – con số cao nhất ở đó kể từ năm 2011.
  • , . ; .Hen, một người phụ nữ. Một câu lạc bộ nam và nữ; một câu lạc bộ gồm cả đàn ông và phụ nữ.
  • , " , !"Có lần ông ấy nổi giận: "Nếu có ai bị quản thúc quá mức thì chính là tôi!

AI