Dịch

spawner

danh từ (noun)
UK/ˈspɔːnə/US/ˈspɔnɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Con cá cái, thường đặc biệt là cá hồi, đã sẵn sàng về mặt sinh lý để sinh sảndanh từA female fish, often specifically a salmon, which is physiologically ready to spawn
  2. Chương trình sinh ra các đối tượng hoặc quy trình khi cần thiếtdanh từA program which spawns objects or processes as needed
  3. Vật thể trong thế giới trò chơi mô phỏng sẽ sinh ra các vật thể khácdanh từAn object in a simulated game world that spawns further objects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spawnerDạng gốc (base form)
  2. spawnersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , player's . " " […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc spawner

Ngôn ngữ khác

AI