marshall là cách viết khác của marshal
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tướng cao cấp thời trung cổdanh từA high-ranking officer in the household of a medieval prince or lord, who was originally in charge of the cavalry and later the military forces in general.
- Tướng tối caodanh từA military officer of the highest rank in several countries, including France and the former Soviet Union; equivalent to a general of the army in the United States. See also field marshal.
- Người phụ trách nghi lễdanh từA person in charge of the ceremonial arrangement and management of a gathering.
- Sắp xếp quân đội thành hàngđộng từTo arrange (troops, etc.) in line for inspection or a parade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marshalNguyên thể (infinitive)
- marshalsSố nhiều (plural)
- marshaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marshalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marshalingPhân từ I (present participle)
- marshallingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- marshal sthhuy động, sắp xếp cái gì
- marshal sbđiều phối, tập hợp ai
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Cảnh sát liên bang
- A federal lawman.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marshalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimarschal
- từ tiếng Anglo-Normanmareschal“farrier; military commander”
- từ tiếng Latinh trung đạimariscalcus“groom, army commander, court dignitary”
Ví dụ
- Kai-shek ? Kai-shek, , - !Ở đâu Marshal Chiang Kai-shek đứng trong tranh cãi về chiến lược mà Trung Quốc nên áp dụng đối với kẻ xâm lược?
- , , , water’s .Không gì mang tính kinh doanh hơn việc xây dựng các đập vững chắc, cũng không gì thanh bình hơn những hồ trong xanh, với những cây rừng cổ thụ được sắp xếp quanh bờ như một đội quân dày dặn đã tới uống nước, rồi đứng im lặng ở bờ nước.
- " " ; .Tàu này chỉ gồm các toa “Blue Spot” cho London; các xe vận chuyển cho kho Mac Fisheries Finsbury Park được sắp xếp ở phía sau để tách ra tại Finsbury Park.