Nghĩa chính
- Viết một chương trình truyền hình, tiểu thuyết hoặc hình thức giải trí khác dưới dạng một chuỗi các tác phẩm ngắn hơn với một câu chuyện chungđộng từngoại động từ (transitive)To write a television program, novel, or other form of entertainment as a sequence of shorter works with a common story.
- Xuất bản (một cuốn sách, vở kịch, v.v.) theo từng đợt thông thường, ví dụ: trong một tạp chíđộng từngoại động từ (transitive)To publish (a book, play, etc.) in regular instalments, e.g. in a magazine.
- Chuyển đổi một đối tượng thành một chuỗi byte mà sau này có thể được chuyển đổi trở lại thành một đối tượng có các thuộc tính tương đươngđộng từngoại động từ (transitive)To convert an object into a sequence of bytes that can later be converted back into an object with equivalent properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serializeNguyên thể (infinitive)
- serializesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- serializedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- serializingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc serializeĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha