mariscal
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/maɾisˈkal/nguồn
Nghĩa chính
- Thống chế, nguyên soáidanh từmarshal
- Tiền vệ chínhdanh từquarterback
- Món hải sảndanh từseafood dish
- Họ Mariscaldanh từ riênga surname originating as an occupation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mariscalDạng gốc (base form)
- mariscalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mariscal de campo | Thống tướng | |
| Mariscal Nietodanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh Moquegua, Peru |
| Mariscal Cáceres | Tỉnh San Martin, Peru |
Ví dụ
- .Đại tướng đưa lệnh cho quân đội tấn công các thành phố ven biển của kẻ thù.
Họ từ (word family)
cùng gốc mariscalTừ liên quan (related word)