Dịch

mariscal

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/maɾisˈkal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thống chế, nguyên soáidanh từmarshal
  2. Tiền vệ chínhdanh từquarterback
  3. Món hải sảndanh từseafood dish
  4. Họ Mariscaldanh từ riênga surname originating as an occupation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mariscalDạng gốc (base form)
  2. mariscalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mariscal de campoThống tướng
Mariscal Nietodanh từ riêngTỉnh Moquegua, Peru
Mariscal CáceresTỉnh San Martin, Peru

Ví dụ

  • .Đại tướng đưa lệnh cho quân đội tấn công các thành phố ven biển của kẻ thù.

Họ từ (word family)

cùng gốc mariscal

AI