mariscar
động từ (verb)
/maɾisˈkaɾ/
Nghĩa chính
- Bắt động vật có vỏđộng từto catch shellfish
- Cướp; vuốtđộng từto rob; swipe
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể mariscarDanh động từ mariscandoPhân từ mariscado
| Presente | |
|---|---|
| yo | marisco |
| tú | mariscas |
| él/ella/Ud. | marisca |
| nosotros | mariscamos |
| vosotros | mariscáis |
| ellos/Uds. | mariscan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh