抢
搶HSK5
Hay gặpqiǎng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cướp, cướp giậtđộng từTo take property from someone illegally by force or threat.
- giật, chộp lấy, cướp giậtđộng từTo quickly and forcefully take something, often without permission.
- tranh giành, giành lấy, chen lấnđộng từTo compete eagerly to get something that many people want.
- tranh thủ, gấp rút, vội vãđộng từTo do something quickly for fear of missing out or to be first.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
抢
qiǎng
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
plunder, rob, take by forceCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Đập đầu (biểu hiện đau khổ)
- (literary) to knock against (esp. to knock one's head on the ground in grief or rage)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
Xuất hiện ở từ khác
- 抓đồng nghĩaCướp hoặc giật lấy bằng sức mạnh, mang tính tranh giành quyết liệt.