arranque
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈranke/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự khởi động, bộ khởi độngdanh từstartup
- Cử giậtdanh từsnatch
- Cơn bộc phátdanh từfit; spark (of emotion, e.g. jealousy, anger)
- Dạng chia của arrancarđộng từinflection of arrancar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arranqueDạng gốc (base form)
- arranquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arranque de emergencia | Khởi động khẩn cấp | |
| arranque de proyecto | Khởi động dự án | |
| arranque del motor | Khởi động động cơ | |
| motor de arranquedanh từ | danh từ | Động cơ khởi động |
| cable de arranquedanh từ | danh từ | Nhảy dẫn đầu |
| reparar motor de arranque | Sửa mô-tơ đề | |
| instalar motor de arranque | Lắp máy khởi động | |
| motor de arranque defectuoso | Máy khởi động bị hỏng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Khí thế
- Khí thế, nhuệ khí, sự hăng háivigor
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bắt đầu khi đèn giao thông thay đổi.
- .Động cơ khởi động không hoạt động tốt.
- .Đừng cắt nho nữa.
Xuất hiện ở từ khác
- iniciođồng nghĩaThường dùng cho một hoạt động, quá trình hoặc thiết bị bắt đầu.