Dịch

snatch

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Vồ, chộp lấyđộng từngoại động từ (transitive)To grasp and remove quickly.
  2. Vồ lấy, chộp lấyđộng từnội động từ (intransitive)To attempt to seize something suddenly.
  3. Giành lấy, chộp lấy, tranh thủđộng từngoại động từ (transitive)To take or seize hastily, abruptly, or without permission or ceremony.
  4. Cú chộp, cú giật, pha bắt bóngdanh từA quick grab or catch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snatchNguyên thể (infinitive)
  2. snatchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snatchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snatch sth (+ adv./prep.)giật lấy cái gì (+ adv./prep.)She managed to snatch the gun from his hand.Cô ấy đã kịp giật lấy khẩu súng từ tay anh ta.
  • snatch sb/sth (from sb/sth)giật ai/cái gì (khỏi ai/cái gì)
  • snatch sthtranh thủ lấy cái gì

Cụm từ (phrase)

snatch a glanceLiếc vội một cái
snatch an opportunityChớp lấy cơ hội
snatch defeat from the jaws of victoryđộng từThua đau khi cận kề chiến thắng
snatch victoryGiành chiến thắng nghẹt thở
chain-snatchđộng từGiật dây chuyền vàng (hoặc đôi khi là dây chuyền bạc) từ một người phụ nữ (hoặc đàn ông) rồi bỏ chạy
snatch squaddanh từNhóm cảnh sát lao tới theo đội hình để bắt một cá nhân trong đám đông
snatch blockdanh từLà loại khối có lỗ ở một bên để chịu lực của dây
cradle-snatchđộng từCó một mối quan hệ lãng mạn với một người trẻ hơn mình nhiều tuổi

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 9
Giật
  1. ngoại động từ (transitive)Giật, cướp giậtTo steal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giành lấy
Giật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnacchen
  2. từ tiếng Anh cổ*snæċċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*snakkjan

Ví dụ

  • .Anh chộp lấy chiếc điện thoại.
  • chộp lấy sợi dây thừng
  • hôn trộm một cái

AI