snatchy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trong những khoảnh khắc chớp nhoáng hoặc thoáng quatính từIn snatches or glimpses.
- Giống hoặc đặc trưng của việc giật hoặc chộp lấytính từResembling or characteristic of a snatching or grabbing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snatchyDạng gốc (base form)
- snatchierSo sánh hơn (comparative)
- snatchiestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc snatchyVí dụ
- , .
- , Scotchman's .