Dịch

snatchy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong những khoảnh khắc chớp nhoáng hoặc thoáng quatính từIn snatches or glimpses.
  2. Giống hoặc đặc trưng của việc giật hoặc chộp lấytính từResembling or characteristic of a snatching or grabbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snatchyDạng gốc (base form)
  2. snatchierSo sánh hơn (comparative)
  3. snatchiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , Scotchman's .

AI