Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Gốc cành, chồi câydanh từA stump or base of a branch that has been lopped off; a short branch, or a sharp or rough branch.
- Cây khô đứngdanh từA dead tree that remains standing.
- Gỗ ngầm, gốc cây ngầmdanh từA tree, or a branch of a tree, fixed in the bottom of a river or other navigable water, and rising nearly or quite to the surface, by which boats are sometimes pierced and sunk.
- Vướng, móc ráchđộng từngoại động từ (transitive)To catch or tear (e.g. fabric) upon a rough surface or projection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snag sth on/in sthlàm rách cái gì vào cái gìI snagged my sweater on the wire fence.Tôi làm rách áo len vào hàng rào dây thép.
- snag sthlàm rách cái gìThe fence snagged my sweater.Hàng rào làm rách áo len của tôi.
- snag (on/in sth)bị vướng vào cái gìThe nets snagged on some rocks.Những tấm lưới bị vướng vào mấy tảng đá.
- snag sth (from sb)chộp lấy cái gì (từ ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hit a snagGặp phải sự cố hoặc sự chậm trễ không mong muốnsnag-boatTàu để nhổ cây, cừ (trên sông)snagging listDanh sách các công việc sửa chữa và hoàn thiện cần thiết để hoàn thành một dự án, chẳng hạn như việc xây dựng một tòa nhà; một danh sách các vấn đề cần sửasnag listsnag some z's
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Mấu sắc
- Mấu sắc, gai nhọnAny sharp protuberant part of an object, which may catch, scratch, or tear other objects brought into contact with it.
Họ từ (word family)
cùng gốc snagNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / .Huy hiệu giờ đây được giương cao đầy kiêu hãnh trên một gốc cây trơ trụi.
- […] ; , ;[…]Tôi canh chừng những hòn đá ngầm; tôi đang học cách cắn chặt răng trước khi tim nhảy ra ngoài, thì suýt va phải một gốc cây ngầm ranh mãnh quỷ quái nào đó có thể đã xé toạc chiếc tàu hơi nước ọp ẹp và làm chết đuối tất cả những người hành hương;
- !Cẩn thận kẻo làm rách tất của bạn vào chiếc ghế bê tông đó!