Dịch

banger

B2danh từ (noun)
UK/ˈbæŋ.əː/US/ˈbæŋ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Pháo nổdanh từA firework that makes a bang.
  2. Người hay quan hệ tình dụcdanh từA person who has sex.
  3. Xe hơi cũ nát, xe tồi tàndanh từAn old, worn-out car. From a stereotypical one backfiring, making banging noises.
  4. Động cơ, xedanh từA car or an engine; referring to the cylinders of an engine in a car. From the explosive bangs on every cylinder firing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bangerDạng gốc (base form)
  2. bangersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

old bangerdanh từChiếc xe hư hỏng
Big Bangerdanh từNgười tin vào vụ nổ lớn
banger racedanh từSự kiện đua xe thể thao trong đó các ô tô đua quanh đường đua và cố gắng gây sát thương cho nhau
bear bangerdanh từHộp đạn súng được thiết kế để tạo ra tiếng nổ lớn để phòng thủ trước gấu
Bible bangerdanh từĐồng nghĩa với Bible thumper
banger racingdanh từHành động tham gia vào một cuộc đua banger ("một sự kiện đua xe thể thao trong đó các ô tô chạy quanh đường đua trong khi cố gắng gây sát thương cho nhau")
cod-bangerdanh từCon tàu từ thế kỷ 19 được sử dụng để đánh cá tuyết bằng dây cod
wrist bangerdanh từNgười tự gây thương tích bằng cách đập cổ tay vào đồ vật, tạo thành vết bầm tím

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Bài hát sôi động
  1. Bài hát sôi động, bài hitA powerfully energetic or exceptional song, especially in hip-hop and dance music.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xe hơi cũ nát
Xúc xích

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cũng là một cựu sát thủ tình trường quốc tế.
  • / , Tần số của tôi mang tính nhất thời và vang vọng màng nhĩ bạn / Tôi tạo ra những bài hit, không phải quốc ca
  • .Bài hát này là một bài hit.

AI