Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Big Banger
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
b
æ
ŋ
.
ə
ː/
US
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
b
æ
ŋ
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Người tin vào vụ nổ lớn
danh từ
A believer in the Big Bang.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Big Banger
Dạng gốc
(base form)
Big Banger
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Steady
Staters
were
convinced
that
Big
Bangers
did
not
know
what
they
were
talking
about
,
and
vice
versa
.
AI
1
Người tin vào vụ nổ lớn
1
Người tin vào vụ nổ lớn
1
Người tin vào vụ nổ lớn