Dịch

bang

B1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
UK/ˈbaŋ/US/ˈbaŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Tiếng sập mạnhdanh từA sudden percussive noise.
  2. Nổ, kêu đùng đoàngđộng từTo make sudden loud noises, and often repeatedly, especially by exploding or hitting something.
  3. Ngay, trực tiếptrạng từkhông so sánh (not comparable)Right, directly.
  4. Rầm, đùngthán từA sudden percussive sound, such as made by the firing of a gun, slamming of a door, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bangNguyên thể (infinitive)
  2. bangsSố nhiều (plural)
  3. bangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bangingPhân từ I (present participle)
  5. more bangSo sánh hơn (comparative)
  6. most bangSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bang on sthđập vào cái gìShe banged on the door angrily.Cô ấy đập vào cửa một cách giận dữ.
  • bang sth (with sth)đập cái gì (bằng cái gì)The baby was banging the table with his spoon.Đứa bé đang đập thìa vào bàn.
  • bang sthđập cái gìDon't bang the door when you go out!Đừng đập cửa khi đi ra!
  • bang sth + adj.đập cái gì + adj.She banged the door shut.Cô ấy đập cửa sập lại.
  • bang sth + adv./prep.đặt cái gì + adv./prep.
  • bang sth (+ adv./prep.)đập cái gì (+ adv./prep.)

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 11
Trạng từ (adverb) 2
Cú đập
  1. Cú đập, cú va chạmA strike upon an object causing such a noise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú đập
Vụ nổ
Dấu chấm than
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*bangen
  2. từ tiếng Anh cổ*bangian
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbanga“to pound, hammer”

Ví dụ

  • , .Khi anh ấy đập nó bằng búa, có một tiếng nổ lớn.
  • ! .Một địa chỉ email có dấu ! được gọi là đường dẫn bang.
  • .Đầu tôi đau như búa bổ sau khi uống rượu cả đêm tại buổi hòa nhạc.

AI