Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm (việc gì đó) nhanh chóng, cẩu thả hoặc thiếu chuyên nghiệp, đặc biệt là biểu diễn hoặc sáng tác nhạc hoặc một đoạn vănđộng từngoại động từ (transitive)To do (something) quickly, in a slipshod, or unprofessional manner, especially performing or composing music or a piece of writing.
- Đẩy rađộng từnội động từ (intransitive)To eject.
- Một người làm việc hoặc học tập dường như quá nhiềudanh từSomeone who works or studies seemingly way too much.
- Hoàn toàn không thể chấp nhận đượctính từkhông so sánh (not comparable)Completely unacceptable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bang outNguyên thể (infinitive)
- bangs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bang outsSố nhiều (plural)
- banged outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- banging outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a bang out of | Thấy rất khoái |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kỷ niệm (một đồng nghiệp trong ngành in ấn hoặc báo chí) đánh dấu việc họ hoàn thành quá trình học việc hoặc nghỉ hưu bằng cách (trước đây) đập vào đồ nội thất bằng kim loại trong phòng in hoặc (gần đây hơn) đập vào bàn của một người trong phòng tin tức
- ngoại động từ (transitive)To celebrate (a fellow printing or newspaper industry worker) to mark their completion of an apprenticeship or their retirement by (formerly) hitting metal furniture in the printing room or (more recently) hitting one's desk in the newsroom.
Ví dụ
- ! .
- , farmer's .
- . .