Dịch

bangle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vòng tay cứngdanh từA rigid bracelet or anklet, especially one with no clasp.
  2. Bay lượn chaođộng từnội động từ (intransitive)(falconry) to beat about in the air; flutter: said of a hawk which does not rise steadily and then swoop down upon its prey.
  3. Lủng lẳng buông xuốngđộng từnội động từ (intransitive)to flap or hang down loosely, as a hat brim or an animal's ear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bangleNguyên thể (infinitive)
  2. banglesSố nhiều (plural)
  3. bangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banglingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bangle eardanh từChiếc tai ngựa buông thõng
rosary bangledanh từChuỗi Mân Côi, bao gồm một chuỗi hạt Kinh Kính Mừng, đeo quanh cổ tay

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Cành cây bị cắt
  1. The cut branch of a tree; a large, rough stick; the largest piece of wood in a bundle of twigs

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiबंग्लीbaṅglī“glass bracelet”
danh từ

bang-le

  1. từ tiếng German nguyên thủy*bangilaz
động từ

bang-le

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bà ăn mặc rất sành điệu và đeo nhiều chiếc vòng tay phát sáng, leng keng và lách cách theo từng cử động của đôi tay.

AI