bangle
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vòng tay cứngdanh từA rigid bracelet or anklet, especially one with no clasp.
- Bay lượn chaođộng từnội động từ (intransitive)(falconry) to beat about in the air; flutter: said of a hawk which does not rise steadily and then swoop down upon its prey.
- Lủng lẳng buông xuốngđộng từnội động từ (intransitive)to flap or hang down loosely, as a hat brim or an animal's ear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bangle eardanh từ | danh từ | Chiếc tai ngựa buông thõng |
| rosary bangledanh từ | danh từ | Chuỗi Mân Côi, bao gồm một chuỗi hạt Kinh Kính Mừng, đeo quanh cổ tay |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Cành cây bị cắt
- The cut branch of a tree; a large, rough stick; the largest piece of wood in a bundle of twigs
Họ từ (word family)
cùng gốc bangleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bà ăn mặc rất sành điệu và đeo nhiều chiếc vòng tay phát sáng, leng keng và lách cách theo từng cử động của đôi tay.