Dịch

murmur

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈməːmə/US/ˈmɝ.mɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng róc ráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any low, indistinct sound, like that of running water.
  2. Tiếng thì thầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft indistinct speech.
  3. Tiếng thổi timdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound made by any condition which produces a noisy, or turbulent, flow of blood through the heart.
  4. Lẩm bẩm, lầm bầmđộng từnội động từ (intransitive)To speak or make low, indistinguishable noise; to mumble, mutter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murmurNguyên thể (infinitive)
  2. murmursSố nhiều (plural)
  3. murmuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. murmuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • murmur (sth) (to sb)lẩm bẩm (cái gì) (với ai)She murmured her agreement.Cô ấy lẩm bẩm đồng ý.
  • murmur that…lẩm bẩm rằng…She murmured that she loved me.Cô ấy lẩm bẩm rằng cô ấy yêu tôi.
  • murmur (against sb/sth)phàn nàn (về ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

heart murmurdanh từTiếng thổi ở tim
low murmurTiếng thì thầm nhỏ
without a murmurcụm giới từKhông một lời phàn nàn
Still's murmurdanh từTiếng thổi lành tính ở tim, không liên quan đến rối loạn tim
murmur of dissentTiếng xì xào phản đối

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Lời phàn nàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A muttered complaint or protest; the expression of dissatisfaction in a low muttering voice; any expression of complaint or discontent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimurmur
  2. từ tiếng Pháp cổmurmure
  3. từ tiếng Latinhmurmur“murmur, humming, muttering, roaring, growling, rushing etc.”

Ví dụ

  • Tiếng nước róc rách chảy qua những viên sỏi nghe thật dễ chịu cách đó vài thước
  • .Một tiếng xì xào vang lên từ khán giả.
  • , , ("") , .Do áp lực tâm trương động mạch chủ cao hơn áp lực tâm thu động mạch phổi, có dòng chảy liên tục vào tuần hoàn phổi, tạo ra tiếng thổi liên tục đặc trưng, nghe rõ nhất ở ngay dưới xương đòn trái.

AI