Dịch

murmuration

danh từ (noun)
UK/ˌmɜːməˈɹeɪʃən/US/ˌmɝməˈɹeɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc trường hợp lẩm bẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of murmuring.
  2. Đàn sáo đá, đặc biệt khi bay thành từng đàn xoáy tròndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flock of starlings, in particular when swarming in swirling patterns.
  3. Trật tự mới nổi trong một hệ thống xã hội đa tác nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emergent order in a multi-agent social system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murmurationDạng gốc (base form)
  2. murmurationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

murmur-ation

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạimurmuratio“murmuring, grumbling”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "! , ."
  • : , Rome’s , .

AI