murmuring
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng rì rầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound that murmurs.
- Sự xôn xao phàn nàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complaint against something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- murmuringDạng gốc (base form)
- murmuringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc murmuringVí dụ
- tiếng cây xào xạc trong gió
- .Hãy làm mọi việc mà không càm ràm hay cãi cọ.
- .Boris nghe thấy tiếng lầm bầm trong rừng.