Dịch

murmuring

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng rì rầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound that murmurs.
  2. Sự xôn xao phàn nàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complaint against something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murmuringDạng gốc (base form)
  2. murmuringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • tiếng cây xào xạc trong gió
  • .Hãy làm mọi việc mà không càm ràm hay cãi cọ.
  • .Boris nghe thấy tiếng lầm bầm trong rừng.

AI