Dịch

bangy

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Loại ách vác trên vai, dùng làm phương tiện để người ta mang gánh nặngdanh từA type of yoke carried on the shoulders, as a means for people to carry a load.
  2. Loại bưu kiện ban đầu được vận chuyển bằng phương tiện nàydanh từA kind of parcel post originally carried by this means.
  3. , (thông tục) (như) bang-uptính từCharacterized by banging sounds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bangyDạng gốc (base form)
  2. bangiesSố nhiều (plural)
  3. bangierSo sánh hơn (comparative)
  4. bangiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 800, , , , , &. , .
  • Beethoven’s . 30 ( , ) , .

AI