bangy
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Loại ách vác trên vai, dùng làm phương tiện để người ta mang gánh nặngdanh từA type of yoke carried on the shoulders, as a means for people to carry a load.
- Loại bưu kiện ban đầu được vận chuyển bằng phương tiện nàydanh từA kind of parcel post originally carried by this means.
- , (thông tục) (như) bang-uptính từCharacterized by banging sounds.