Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thâm nhậpđộng từTo enter into; to make way into the interior of; to pierce.
- Thấu hiểu, nhìn thấuđộng từTo achieve understanding of, despite some obstacle; to comprehend; to understand.
- Làm rung động, thấm thíađộng từTo affect profoundly through the senses or feelings; to move deeply.
- Cài cắm gián điệp, thâm nhậpđộng từTo infiltrate an enemy to gather intelligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penetrateNguyên thể (infinitive)
- penetratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- penetratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- penetratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- penetrate sthđâm thủng, xuyên qua cái gìThe knife had penetrated his chest.Con dao đã đâm xuyên qua ngực anh ta.
- penetrate into/through/to sththâm nhập vào/xuyên qua/đến cái gìThese fine particles penetrate deep into the lungs.Những hạt siêu nhỏ này thâm nhập sâu vào phổi.
- penetrate into sthlen lỏi vào, xâm nhập vào cái gìThe troops had penetrated deep into enemy lines.Quân đội đã xâm nhập sâu vào chiến tuyến đối phương.
- penetrate sb/sththâm nhập vào ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fail to penetrate | Không xuyên qua được | |
| penetrate deep into | Tiến sâu vào | |
| penetrate defenses | Chọc thủng hàng phòng ngự | |
| penetrate the barrier | Xuyên qua rào cản | |
| penetrate the market | Thâm nhập thị trường | |
| double penetrateđộng từ | động từ | Thâm nhập tình dục (ai đó) cùng một lúc vào một hoặc nhiều lỗ |
| penetrate someone's disguise | Nhìn thấu sự cải trang | |
| penetrating oildanh từ | danh từ | Loại dầu có độ nhớt rất thấp, bay hơi nhanh |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Giao hợp
- Giao hợp, đút vàoTo insert the penis into an orifice, such as a vagina, mouth, or anus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc penetrateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpenētrātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ánh sáng xuyên qua bóng tối.
- […] những điều ở đây […] quá tinh tế để chúng ta có thể thấu suốt
- Homer's .Người dịch Homer nên thấm nhuần cảm nhận về sự giản dị và trực diện trong phong cách của Homer.