Dịch

penetrate

B2động từ (verb)
US/ˈpɛnəˌtɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thâm nhậpđộng từTo enter into; to make way into the interior of; to pierce.
  2. Thấu hiểu, nhìn thấuđộng từTo achieve understanding of, despite some obstacle; to comprehend; to understand.
  3. Làm rung động, thấm thíađộng từTo affect profoundly through the senses or feelings; to move deeply.
  4. Cài cắm gián điệp, thâm nhậpđộng từTo infiltrate an enemy to gather intelligence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penetrateNguyên thể (infinitive)
  2. penetratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. penetratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. penetratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • penetrate sthđâm thủng, xuyên qua cái gìThe knife had penetrated his chest.Con dao đã đâm xuyên qua ngực anh ta.
  • penetrate into/through/to sththâm nhập vào/xuyên qua/đến cái gìThese fine particles penetrate deep into the lungs.Những hạt siêu nhỏ này thâm nhập sâu vào phổi.
  • penetrate into sthlen lỏi vào, xâm nhập vào cái gìThe troops had penetrated deep into enemy lines.Quân đội đã xâm nhập sâu vào chiến tuyến đối phương.
  • penetrate sb/sththâm nhập vào ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

fail to penetrateKhông xuyên qua được
penetrate deep intoTiến sâu vào
penetrate defensesChọc thủng hàng phòng ngự
penetrate the barrierXuyên qua rào cản
penetrate the marketThâm nhập thị trường
double penetrateđộng từThâm nhập tình dục (ai đó) cùng một lúc vào một hoặc nhiều lỗ
penetrate someone's disguiseNhìn thấu sự cải trang
penetrating oildanh từLoại dầu có độ nhớt rất thấp, bay hơi nhanh

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giao hợp
  1. Giao hợp, đút vàoTo insert the penis into an orifice, such as a vagina, mouth, or anus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpenētrātus

Ví dụ

  • .Ánh sáng xuyên qua bóng tối.
  • […] những điều ở đây […] quá tinh tế để chúng ta có thể thấu suốt
  • Homer's .Người dịch Homer nên thấm nhuần cảm nhận về sự giản dị và trực diện trong phong cách của Homer.

AI