Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tìm kiếm (một địa điểm, xuyên qua mọi thứ, v.v.) một cách kỹ lưỡng, đặc biệt là khi đang hoạt động mạnh mẽ và để lại sau lưng một trạng thái hỗn loạnđộng từngoại động từ (transitive)To search (a place, through things, etc.) thoroughly, especially when vigorous and leaving behind a state of disarray.
- Tìm kiếm (ai đó hoặc một địa điểm) kỹ lưỡng nhằm đánh cắp một cái gì đó, đặc biệt là khi đang hoạt động mạnh và để lại tình trạng hỗn loạn; do đó, cướp (ai đó hoặc một nơi); cướp bócđộng từngoại động từ (transitive)To search (someone or a place) thoroughly in order to steal something, especially when vigorous and leaving behind a state of disarray; hence, to rob (someone or a place); to plunder.
- Tìm kiếm và ăn trộm (thứ gì đó) như là cướp bócđộng từngoại động từ (transitive)To search for and steal (something) as plunder.
- Đồng nghĩa với ransacking; v.v.”) ai đó hoặc cái gì đó; một cuộc tìm kiếm háo hức”)danh từSynonym of ransacking (“an act of ransacking (“searching thoroughly (in order to steal); etc.”) someone or something; an eager search”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ransackNguyên thể (infinitive)
- ransacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ransackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ransackingPhân từ I (present participle)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Tìm kiếm thật kỹ
- nội động từ (intransitive)Tìm kiếm thật kỹ, nhất là khi để lại tình trạng hỗn loạnTo search thoroughly, especially when leaving behind a state of disarray.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiransaken“to examine, investigate; to rob, plunder, steal; to search, seek; to treat roughly, mistreat”
- từ tiếng Bắc Âu cổrannsaka“to search a house (especially for stolen goods)”
- từ tiếng German nguyên thủy*razną“dwelling, house”
Họ từ (word family)
cùng gốc ransackVí dụ
- lục soát ngăn kéo
- nặn óc, vắt óc suy nghĩ
- [ ] , , / [] .