Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Súng trườngdanh từA firearm fired from the shoulder; improved range and accuracy is provided by a long, rifled barrel.
- Pháo nòng xoắndanh từAn artillery piece with a rifled barrel.
- Thanh mài lưỡi hái, đá mài lưỡi háidanh từA strip of wood covered with emery or a similar material, used for sharpening scythes.
- Lục lọi, bới tìmđộng từnội động từ (intransitive)To quickly search through many items (such as papers, the contents of a drawer, a pile of clothing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rifle (through) sthlục lọi cái gì, lục xét cái gì
- rifle sthăn cắp cái gì từ đâu
- rifle sth + adv./prep.sút cái gì + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air rifledanh từ | danh từ | Súng trường hơi |
| assault rifledanh từ | danh từ | Súng trường tấn công |
| fire a rifle | Bắn súng trường | |
| hunting rifle | Súng trường săn | |
| load a rifle | Nạp đạn súng trường | |
| sniper rifledanh từ | danh từ | Súng bắn tỉa |
| rifle rangedanh từ | danh từ | Trường bắn |
| long rifledanh từ | danh từ | Loại súng trường kiểu Mỹ có nòng dài bất thường, được sử dụng trong săn bắn và chiến tranh |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 9
Lính súng trường
- thường dùng số nhiều (usually plural)Lính súng trường, xạ thủ súng trườngA rifleman.
Xuất hiện ở từ khác
- gundễ nhầmChỉ là súng trường có nòng dài, không phải mọi loại súng.
Họ từ (word family)
cùng gốc rifleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiriflen“to rob, plunder, search through”
- từ tiếng Pháp cổrifler“to lightly scratch, scrape off, plunder”
- từ tiếng Thượng Đức cổriffilōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Cô ấy làm bừa bộn cả lên khi lục lọi đống giấy tờ để tìm giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu.
- […] , , , .Những ả gái điếm lui tới đó vào những thời điểm quen thuộc […] không phải với hai bàn tay trắng, vì họ cũng điêu luyện trong việc móc túi, cướp bóc và trộm cắp chẳng kém gì những kẻ chuyên nghiệp.
- […] ; , kẻ thù của ngươi […] sẽ lục soát và sục sạo cướp đoạt mọi của cải của Edom; chúng sẽ lùng ra mọi hàng hóa cất giấu của ngươi, rồi lập tức mang đi tất cả