Dịch

rifle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Súng trườngdanh từA firearm fired from the shoulder; improved range and accuracy is provided by a long, rifled barrel.
  2. Pháo nòng xoắndanh từAn artillery piece with a rifled barrel.
  3. Thanh mài lưỡi hái, đá mài lưỡi háidanh từA strip of wood covered with emery or a similar material, used for sharpening scythes.
  4. Lục lọi, bới tìmđộng từnội động từ (intransitive)To quickly search through many items (such as papers, the contents of a drawer, a pile of clothing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rifleNguyên thể (infinitive)
  2. riflesSố nhiều (plural)
  3. rifledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. riflingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rifle (through) sthlục lọi cái gì, lục xét cái gì
  • rifle sthăn cắp cái gì từ đâu
  • rifle sth + adv./prep.sút cái gì + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

air rifledanh từSúng trường hơi
assault rifledanh từSúng trường tấn công
fire a rifleBắn súng trường
hunting rifleSúng trường săn
load a rifleNạp đạn súng trường
sniper rifledanh từSúng bắn tỉa
rifle rangedanh từTrường bắn
long rifledanh từLoại súng trường kiểu Mỹ có nòng dài bất thường, được sử dụng trong săn bắn và chiến tranh

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 9
Lính súng trường
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Lính súng trường, xạ thủ súng trườngA rifleman.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trộm cắp
Cướp phá

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiriflen“to rob, plunder, search through”
  2. từ tiếng Pháp cổrifler“to lightly scratch, scrape off, plunder”
  3. từ tiếng Thượng Đức cổriffilōn

Ví dụ

  • , .Cô ấy làm bừa bộn cả lên khi lục lọi đống giấy tờ để tìm giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu.
  • […] , , , .Những ả gái điếm lui tới đó vào những thời điểm quen thuộc […] không phải với hai bàn tay trắng, vì họ cũng điêu luyện trong việc móc túi, cướp bóc và trộm cắp chẳng kém gì những kẻ chuyên nghiệp.
  • […] ; , kẻ thù của ngươi […] sẽ lục soát và sục sạo cướp đoạt mọi của cải của Edom; chúng sẽ lùng ra mọi hàng hóa cất giấu của ngươi, rồi lập tức mang đi tất cả

AI