Dịch

riffle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Đoạn sông chảy xiết và cạn gây ra hiện tượng nước vỡdanh từA swift, shallow part of a stream causing broken water.
  2. Những đợt sóng nhỏ nối tiếp nhaudanh từA succession of small waves.
  3. Máng hoặc cống có rãnh, rãnh hoặc bậc ngang đáy để giữ thủy ngân và hứng các hạt vàng khi đất có màu vàng được rửa sạch. Cũng là một trong các thanh, rãnh hoặc bậc trong máng như vậydanh từA trough or sluice having cleats, grooves, or steps across the bottom for holding quicksilver and catching particles of gold when auriferous earth is washed. Also one of the cleats, grooves or steps in such trough.
  4. Chảy qua phần nước chảy xiết và nôngđộng từnội động từ (intransitive)To flow over a swift, shallow part of a stream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riffleNguyên thể (infinitive)
  2. rifflesSố nhiều (plural)
  3. riffledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rifflingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • riffle through sthlật nhanh qua cái gìHe was riffling through the papers on his desk.Anh ấy đang lật nhanh đống giấy tờ trên bàn.
  • riffle sthlật nhanh cái gìto riffle the pages of a booklật nhanh các trang sách

Cụm từ (phrase)

riffle bugdanh từCác loài côn trùng thuộc họ bọ xít thủy sinh Veliidae có liên quan đến bọ nước
riffle beetledanh từCác họ Elmidae của bọ thủy sinh, thuộc siêu họ Byrrhoidea
riffle shuffledanh từ, động từKỹ thuật xáo trộn một bộ bài bằng cách chia bộ bài thành hai phần
make the riffleđộng từThành công; vượt qua những trở ngại
cheater riffleChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Lướt nhanh qua các trang của một cuốn sách
  1. A quick skim through the pages of a book.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiruffelen

Ví dụ

  • , ,

AI