Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cướp phá, tàn phá, cướp bócđộng từngoại động từ (transitive)To pillage, take or destroy all the goods of, by force (as in war); to raid, sack.
- Cướp đoạt, chiếm đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To take (goods) by pillage.
- Cướp bóc, cướp giậtđộng từnội động từ (intransitive)To take by force or wrongfully; to commit robbery or looting, to raid.
- Vụ cướp bóc, sự cướp phádanh từkhông đếm được (uncountable)An instance of plundering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plunderNguyên thể (infinitive)
- plundersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- plunderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plunderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plunder sth (of sth)cướp bóc cái gì (về cái gì)The abbey had been plundered of its valuables.Tu viện đã bị cướp sạch những đồ vật có giá trị.
- plunder sth (from sth)cướp bóc cái gì (từ cái gì)Only a small amount of the money that he plundered from his companies has been recovered.Chỉ một số ít tiền mà hắn cướp từ các công ty của mình được thu hồi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house plunderdanh từ | danh từ | Các mặt hàng gia dụng khác |
| economic plunderdanh từ | danh từ | Tham ô công quỹ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Khai thác cạn kiệt
- ngoại động từ (transitive)Khai thác cạn kiệt, bòn rútTo make extensive (over)use of, as if by plundering; to use or use up wrongfully.
Ví dụ
- Azaēlos, , , […] .Bấy giờ Azael, vua xứ Syria, gây chiến với người Y-sơ-ra-ên cùng vua Giê-hu của họ, tàn phá các vùng phía đông đất nước bên kia sông Jordan [...] gieo rắc lửa khắp nơi, cướp phá mọi thứ và bạo hành tất cả những ai rơi vào tay hắn.
- .Đám lính đánh thuê đã cướp đoạt toàn bộ số hàng hóa chúng tìm thấy.
- “ , !” , “Arrgh!” “!” .“Bắt đầu cướp bóc thôi, hỡi các đồng đội!” một tên hải tặc thét lên, hưởng ứng bằng những tiếng “Arrgh!” và “Aye!” xung quanh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plunderNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đứcplündern“to loot”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiplunderen