Dịch

manubial

tính từ (adjective)
UK/məˈnjuː.bi.əl/US/məˈnu.bi.əl/

Nghĩa chính

  1. Được coi là hoặc liên quan đến chiến lợi phẩm của chiến tranh; được tài trợ từ chiến lợi phẩm chiến tranh (đặc biệt là ở Đế chế La Mã)tính từkhông so sánh (not comparable)Taken as or relating to the spoils of war; funded from the spoils of war (especially in the Roman Empire).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , — , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmanubialis

AI