Nghĩa chính
- Chiến lợi phẩm, lợi lộcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)That which is taken from another by violence; especially, the plunder taken from an enemy; pillage, booty.
- Đất đá thải, bùn nạo vétdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Waste material left over in the course of excavation, construction, mining, or dredging operations.
- Bổng lộc chính trị, chức quyền béo bởdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Public offices and their benefits regarded as the peculiar property of a successful party or faction, to be bestowed for its own advantage.
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoilđộng từthird-person singular simple present indicative of spoil
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chiến lợi phẩm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to the victor go the spoilscụm từ | cụm từ | Người chiến thắng trong một cuộc xung đột sẽ đạt được những lợi ích bổ sung ngoài chủ đề của cuộc xung đột |
| racial spoilsdanh từ | danh từ | Ưu đãi đối với người thiểu số trong việc lựa chọn nguồn cho các hợp đồng của chính phủ |
| spoils of wardanh từ | danh từ | Chiến lợi phẩm |
| spoils systemdanh từ | danh từ | Hoạt động trong đó một đảng chính trị thành công cung cấp các công việc trong chính phủ cho những người ủng hộ đảng đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc spoils- spoilsmanNgười ủng hộ (đảng tranh cử) để kiếm chức vịdanh từ
- spoilsomeĐặc trưng bởi sự hư hỏng hoặc hủy hoại; tàn phátính từ
- spoilsmongerNgười hứa hẹn hoặc phân phối các chức vụ công và thù lao của họ dưới dạng giá dịch vụ cho một đảng hoặc các nhà lãnh đạo của đảng đódanh từ
- spoilsportismHành vi phá hoại, chấm dứt cuộc vui của người khácdanh từ
Ví dụ
- , / , / , / .Những làn gió nhẹ thoảng qua, khẽ đập đôi cánh ngát hương, lan tỏa mùi thơm tự nhiên và thầm thì về nơi chúng đã cướp đi những chiến lợi phẩm thơm dịu ấy.
- .Kẻ chiến thắng hưởng mọi bổng lộc.
- .Sữa bị hỏng khi để ngoài quá lâu.