Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sự bảo trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of providing approval and support; backing; championship.
- Lượng khách, tập khách hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Customers collectively; clientele; business.
- Sự ủng hộ của khách hàng, sự lui tớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of being a customer of some business.
- Bảo trợ, đỡ đầuđộng từngoại động từ (transitive)To support by being a patron of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patronageNguyên thể (infinitive)
- patronagesSố nhiều (plural)
- patronagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- patronagingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enjoy the patronage of | Nhận được sự ủng hộ từ | |
| patronage systemdanh từ | danh từ | Chế độ nâng đỡ phe cánh |
| political patronage | Sự nâng đỡ chính trị | |
| royal patronage | Sự bảo trợ của hoàng gia | |
| under the patronage of | Dưới sự bảo trợ của |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thái độ kẻ cả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thái độ kẻ cả, sự trịch thượngA communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient; condescension; disdain.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thái độ kẻ cả, lời nói bề trênPatronising speech or behaviour.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc patronage- antipatronagePhản đối hoặc tìm cách ngăn cấm sự bảo trợ chính trịtính từ
- nonpatronageKhông bảo trợ, hoặc không liên quan đến bảo trợtính từ, danh từ
- micropatronagePhương tiện tài trợ không chính thức cho một dự án bằng cách yêu cầu một số lượng lớn người thực hiện các khoản đóng góp cá nhân nhỏdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sự ủng hộ mạnh mẽ của ông dành cho phe bảo thủ đã khiến ông gặp rắc rối với những người theo phái tiến bộ.
- , , . .Ngoài việc làm trong khu vực, một khi bạn tính đến lượng khách ghé thăm các địa điểm khác nhau, không khó để hiểu tại sao nơi này đang được tái phát triển. Tòa nhà ga hiện tại quá nhỏ so với các nhà ga khác có lượng khách tương đương.
- " !" .Nhà hàng đã in dòng chữ "Cảm ơn quý khách đã ủng hộ!" trên các túi đồ mang về.