Dịch

patronage

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự bảo trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of providing approval and support; backing; championship.
  2. Lượng khách, tập khách hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Customers collectively; clientele; business.
  3. Sự ủng hộ của khách hàng, sự lui tớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of being a customer of some business.
  4. Bảo trợ, đỡ đầuđộng từngoại động từ (transitive)To support by being a patron of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patronageNguyên thể (infinitive)
  2. patronagesSố nhiều (plural)
  3. patronagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patronagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

enjoy the patronage ofNhận được sự ủng hộ từ
patronage systemdanh từChế độ nâng đỡ phe cánh
political patronageSự nâng đỡ chính trị
royal patronageSự bảo trợ của hoàng gia
under the patronage ofDưới sự bảo trợ của

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thái độ kẻ cả
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thái độ kẻ cả, sự trịch thượngA communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient; condescension; disdain.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thái độ kẻ cả, lời nói bề trênPatronising speech or behaviour.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

patron-age

  1. từ tiếng Anh trung đạipatronage
  2. từ tiếng Pháp cổpatronage

Ví dụ

  • .Sự ủng hộ mạnh mẽ của ông dành cho phe bảo thủ đã khiến ông gặp rắc rối với những người theo phái tiến bộ.
  • , , . .Ngoài việc làm trong khu vực, một khi bạn tính đến lượng khách ghé thăm các địa điểm khác nhau, không khó để hiểu tại sao nơi này đang được tái phát triển. Tòa nhà ga hiện tại quá nhỏ so với các nhà ga khác có lượng khách tương đương.
  • " !" .Nhà hàng đã in dòng chữ "Cảm ơn quý khách đã ủng hộ!" trên các túi đồ mang về.

AI