Dịch

nonpatronage

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không bảo trợ, hoặc không liên quan đến bảo trợtính từkhông so sánh (not comparable)Not patronage, or not related to patronage.
  2. Thất bại trong việc bảo trợ một doanh nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Failure to patronize a business.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " .
  • .
  • , , , , .

AI