Dịch

booty

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈbuti/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chiến lợi phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of prize which, when a ship was captured at sea, could be distributed at once.
  2. Đồ cướp được, mớ chiến lợi phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that has been stolen or illegally, mischievously, or greedily obtained from elsewhere.
  3. Môngdanh từThe buttocks.
  4. Giày len sơ sinh, bốt ngắndanh từAlternative spelling of bootee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bootyDạng gốc (base form)
  2. bootiesSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Chiến lợi phẩm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plunder taken from an enemy in time of war, or seized by piracy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibuty
  2. từ tiếng Pháp cổbutin
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạibǖte“distribution, exchange, loot”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến lợi phẩm
Đối tác tình dục
Chuyện ấy

Ví dụ

  • ; ; . ; ; .Người lính nhận chiến lợi phẩm của mình; đấu sĩ nhận chiến tích; loài thú ăn thịt nhận con mồi. Chiến lợi phẩm phục vụ cho lợi ích cá nhân của người bắt được; chiến tích thể hiện thắng lợi; còn mồi gồm những thứ thỏa mãn cơn thèm và dùng để ăn.
  • . ; .Chiến lợi phẩm và con mồi thường được dùng theo nghĩa mở rộng. Kẻ cướp thu được nhiều của cải cướp bóc; con ong chăm chỉ trở về chất đầy chiến lợi phẩm.
  • ' .Em có cặp mông to thật đấy.

AI