Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chiến lợi phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of prize which, when a ship was captured at sea, could be distributed at once.
- Đồ cướp được, mớ chiến lợi phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that has been stolen or illegally, mischievously, or greedily obtained from elsewhere.
- Môngdanh từThe buttocks.
- Giày len sơ sinh, bốt ngắndanh từAlternative spelling of bootee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bootyDạng gốc (base form)
- bootiesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Chiến lợi phẩm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plunder taken from an enemy in time of war, or seized by piracy.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibuty
- từ tiếng Pháp cổbutin
- từ tiếng Hạ Đức trung đạibǖte“distribution, exchange, loot”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bootyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; . ; ; .Người lính nhận chiến lợi phẩm của mình; đấu sĩ nhận chiến tích; loài thú ăn thịt nhận con mồi. Chiến lợi phẩm phục vụ cho lợi ích cá nhân của người bắt được; chiến tích thể hiện thắng lợi; còn mồi gồm những thứ thỏa mãn cơn thèm và dùng để ăn.
- . ; .Chiến lợi phẩm và con mồi thường được dùng theo nghĩa mở rộng. Kẻ cướp thu được nhiều của cải cướp bóc; con ong chăm chỉ trở về chất đầy chiến lợi phẩm.
- ' .Em có cặp mông to thật đấy.