Dịch

fence

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Hàng ràodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin artificial barrier that separates two pieces of land or forms a perimeter enclosing the lands of a house, building, etc.
  2. Kẻ tiêu thụ đồ giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone who hides or buys and sells stolen goods, a criminal middleman for transactions of stolen goods.
  3. Nơi tiêu thụ đồ giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place whence such a middleman operates.
  4. Rào lại, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To enclose, contain or separate by building fence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fenceNguyên thể (infinitive)
  2. fencesSố nhiều (plural)
  3. fencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fence sthrào cái gì
  • fence (with sb)đối đáp (với ai)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Tài tranh luận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Skill in oral debate.

Ví dụ

  • — .[…]. , , , , .The Bat—họ gọi hắn là The Bat. Hắn chưa từng vào tù, cảnh sát chưa từng chụp ảnh hồ sơ hắn, hắn không tụ tập băng đảng, hắn hành động đơn độc, và tiêu thụ đồ ăn cắp kín kẽ đến mức ngay cả kẻ mua đồ gian cũng không dám chắc mình biết mặt hắn.
  • , , . , .Đây là hai mươi mẫu đất, và đó là tất cả những gì anh có thể canh tác tử tế, trừ khi anh có thêm người giúp đỡ ngoài chính bản thân mình. Giờ hãy rào lại và canh tác nó, rồi anh sẽ có một cuộc sống sung túc.
  • , , .Em họ à, tôi hy vọng đôi tay ta sẽ bảo vệ đầu ta, và chém đứt đầu kẻ đang khiến em đe dọa chúng ta.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifence
  2. từ tiếng Pháp cổdefens

AI