Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đem cầm đồdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being held as security for a loan, or as a pledge.
- Việc cầm đồ, sự cầm cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of pawning something.
- Tốt, chốtdanh từThe most numerous chess piece, or a similar piece in a similar game. In chess, each side starts with eight; moves are only forward, and attacks are only diagonally or en passant.
- Đánh cược, đem ra bảo đảmđộng từngoại động từ (transitive)To pledge; to stake or wager.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pawn sthcầm cố cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Con tốt
- Con tốt, con cờ, con rốiA person being manipulated by another, being used to some end.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc pawnNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipaun
- từ tiếng Pháp cổpan
- từ tiếng Frank*pand“deposit, security, pledge”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipown
- từ tiếng Anglo-Normanpeon“footman”
- từ tiếng Latinh muộnpedo“pedestrian”
Cùng gốc (doublet)peon
Ví dụ
- .Đến giai đoạn này, toàn bộ trang sức của chúng tôi đều đã đem đi cầm đồ.
- blemish'd .Chuộc lại chiếc vương miện đã hoen ố khỏi nơi cầm cố.
- , […] , ; .Quân tốt có thể tiến thẳng một ô về phía trước trên cùng một cột, miễn là ô đó còn trống. Do đó, ở vị trí ban đầu, các quân cờ và tốt trắng được đặt ở hàng ngang thứ nhất và thứ hai; quân cờ và tốt đen ở hàng ngang thứ tám và thứ bảy.