Dịch

pawn

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɔːn/US/ˈpɔn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đem cầm đồdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being held as security for a loan, or as a pledge.
  2. Việc cầm đồ, sự cầm cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of pawning something.
  3. Tốt, chốtdanh từThe most numerous chess piece, or a similar piece in a similar game. In chess, each side starts with eight; moves are only forward, and attacks are only diagonally or en passant.
  4. Đánh cược, đem ra bảo đảmđộng từngoại động từ (transitive)To pledge; to stake or wager.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pawnNguyên thể (infinitive)
  2. pawnsSố nhiều (plural)
  3. pawnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pawningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pawn sthcầm cố cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Con tốt
  1. Con tốt, con cờ, con rốiA person being manipulated by another, being used to some end.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipaun
  2. từ tiếng Pháp cổpan
  3. từ tiếng Frank*pand“deposit, security, pledge”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipown
  2. từ tiếng Anglo-Normanpeon“footman”
  3. từ tiếng Latinh muộnpedo“pedestrian”

Cùng gốc (doublet)peon

Ví dụ

  • .Đến giai đoạn này, toàn bộ trang sức của chúng tôi đều đã đem đi cầm đồ.
  • blemish'd .Chuộc lại chiếc vương miện đã hoen ố khỏi nơi cầm cố.
  • , […] , ; .Quân tốt có thể tiến thẳng một ô về phía trước trên cùng một cột, miễn là ô đó còn trống. Do đó, ở vị trí ban đầu, các quân cờ và tốt trắng được đặt ở hàng ngang thứ nhất và thứ hai; quân cờ và tốt đen ở hàng ngang thứ tám và thứ bảy.

AI