Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Rượu vang Rhenishdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Rhenish wine, of a light yellow color, either sparkling or still, from the Hochheim region; often applied to all Rhenish wines.
- Khớp cổ chândanh từđếm được (countable)The tarsal joint of a digitigrade quadruped, such as a horse, pig or dog.
- Thịt bắp chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meat from that part of a food animal.
- Cắt gân gót, cắt gân khủy chânđộng từngoại động từ (transitive)To disable by cutting the tendons of the hock; to hamstring; to hough.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hock sthcầm cố cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in hockcụm giới từ | cụm giới từ | Đã được cầm cố |
| ham hockdanh từ | danh từ | Phần thịt được cắt ở phần nối giữa đùi và bàn chân của con lợn |
| hock lockdanh từ | danh từ | Một loại thức ăn được sử dụng để cố định cổ chân (chân sau) của một con chim như gà hoặc gà tây trong quá trình nướng và thường được làm bằng nylon hoặc kim loại chịu nhiệt |
| soon hockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với marbled goby |
| Hock Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai của lễ hội Hocktide cũ |
| vulture hockdanh từ | danh từ | Các chiếc lông cứng nhô xuống phía sau chân ở một số giống gia cầm |
| Hock processdanh từ | danh từ | Quá trình cumen |
| Hock Tuesdaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ ba của lễ hội Hocktide cũ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Khoeo chân
- đếm được (countable)The hollow behind the knee.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hock- hockeyMôn khúc côn cầudanh từA2
- hocketTrong âm nhạc thời trung cổ, một kỹ thuật tuyến tính có nhịp điệu sử dụng sự luân phiên của các nốt, cao độ hoặc hợp âm. Một giai điệu duy nhất được chia sẻ giữa hai giọng (hoặc đôi khi nhiều hơn) sao cho một giọng lần lượt phát ra trong khi giọng kia nghỉdanh từ
- hockleNúm trên dây thừng bị xoắn do bị xoắn vào dâyđộng từ, danh từ
- hocketedSử dụng hocketstính từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ hockamore
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihough
- từ tiếng Anh cổhōh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hą̄h
động từ, danh từ
- từ tiếng Hà Lanhok“hutch, hovel, jail, pen, doghouse”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- o’clock, .Đêm đó, anh đi dạo vào Câu lạc bộ Palette khoảng mười một giờ, và thấy Trevor đang ngồi một mình trong phòng hút thuốc uống rượu vang trắng với nước seltzer.
- $750 .Anh ấy cần 750 đô la để chuộc cây đàn ghi-ta ở hiệu cầm đồ.
- .Cầm mấy thứ này hộ tôi.