Dịch

hock

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Rượu vang Rhenishdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Rhenish wine, of a light yellow color, either sparkling or still, from the Hochheim region; often applied to all Rhenish wines.
  2. Khớp cổ chândanh từđếm được (countable)The tarsal joint of a digitigrade quadruped, such as a horse, pig or dog.
  3. Thịt bắp chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meat from that part of a food animal.
  4. Cắt gân gót, cắt gân khủy chânđộng từngoại động từ (transitive)To disable by cutting the tendons of the hock; to hamstring; to hough.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hockNguyên thể (infinitive)
  2. hocksSố nhiều (plural)
  3. hockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hockingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hock sthcầm cố cái gì

Cụm từ (phrase)

in hockcụm giới từĐã được cầm cố
ham hockdanh từPhần thịt được cắt ở phần nối giữa đùi và bàn chân của con lợn
hock lockdanh từMột loại thức ăn được sử dụng để cố định cổ chân (chân sau) của một con chim như gà hoặc gà tây trong quá trình nướng và thường được làm bằng nylon hoặc kim loại chịu nhiệt
soon hockdanh từĐồng nghĩa với marbled goby
Hock Mondaydanh từ riêngThứ Hai của lễ hội Hocktide cũ
vulture hockdanh từCác chiếc lông cứng nhô xuống phía sau chân ở một số giống gia cầm
Hock processdanh từQuá trình cumen
Hock Tuesdaydanh từ riêngThứ ba của lễ hội Hocktide cũ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Khoeo chân
  1. đếm được (countable)The hollow behind the knee.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ hockamore

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihough
  2. từ tiếng Anh cổhōh
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hą̄h
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Hà Lanhok“hutch, hovel, jail, pen, doghouse”

Ví dụ

  • o’clock, .Đêm đó, anh đi dạo vào Câu lạc bộ Palette khoảng mười một giờ, và thấy Trevor đang ngồi một mình trong phòng hút thuốc uống rượu vang trắng với nước seltzer.
  • $750 .Anh ấy cần 750 đô la để chuộc cây đàn ghi-ta ở hiệu cầm đồ.
  • .Cầm mấy thứ này hộ tôi.

AI