Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hocketed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sử dụng hockets
tính từ
Employing hockets.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hocketed
Dạng gốc
(base form)
more hocketed
So sánh hơn
(comparative)
most hocketed
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hocket
+
-ed
Ví dụ
His
“
Frontline
”
had
a
ping-ponging
,
hocketed
section
for
the
band’s
four
horns
at
the
beginning
and
end
.
AI
1
Sử dụng hockets
1
Sử dụng hockets
1
Sử dụng hockets