Dịch

ham hock

danh từ (noun)
UK/ˈhæm ˈhɒk/US/ˈhæm ˈhɑk/

Nghĩa chính

  1. Phần thịt được cắt ở phần nối giữa đùi và bàn chân của con lợndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cut of meat at the joint between the leg and foot of a hog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ham hockDạng gốc (base form)
  2. ham hocksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , !

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI